Đề cương ôn thi HKII Sinh 9

I. PHẦN LÍ THUYẾT:

Câu 1: Nêu các tác nhân vật lí gây đột biến. Kể tên một số tác nhân hóa học gây đột biến. Nêu các đối tượng được áp dụng phương pháp sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống.

Câu 2. Thế nào là hiện tượng thoái hóa? Nêu những biểu hiện của hiện tượng thoái hóa ở thực vật, ở động vật.

Câu 3. Giải thích nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa. Nêu vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.

Câu 4. Khái niệm ưu thế lai. Giải thích nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai. Đặc điểm ưu thế lai?

Câu 5. Nêu các phương pháp tạo ưu thế lai chủ yếu ở cây trồng và vật nuôi. Nêu ngắn gọn cách thực hiện các phương pháp này.

Câu 6. Nêu các phương pháp chọn lọc được áp dụng trong chọn giống. Ưu, nhược điểm của mỗi phương pháp.

Câu 7. Nêu các khái niệm: môi trường sống của sinh vật, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái.

Câu 8. Có các loại môi trường sống nào? Có những nhân tố sinh thái nào? Cá rô phi Việt Nam chết khi nhiệt độ trên 420C hoặc dưới 50C, phát triển tốt nhất ở 300C. Các nhiệt độ 420C, 50C, 300C gọi là gì?

Câu 9. Đặc điểm nào của cây chịu tác động của ánh sáng? Ánh sáng ảnh hưởng đến các hoạt động sinh lí nào của cây? Tùy theo khả năng thích nghi của cây với các điều kiện chiếu sáng, có những nhóm thực vật nào?

Câu 10. Ánh sáng ảnh hưởng đến những hoạt động sống nào của động vật? Tùy theo khả năng thích nghi của động vật với các điều kiện chiếu sáng, có những nhóm động vật nào?

Câu 11. Nêu các khoảng nhiệt độ mà các sinh vật có thể tồn tại: t0C phổ biến, t0C rất cao, t0C rất thấp.

Câu 12. Nêu những đặc điểm khác nhau thường gặp của các động vật sống ở vùng lạnh và vùng nóng.

Câu 13. Tùy theo khả năng thích nghi của sinh vật với nhiệt độ môi trường, có những nhóm sinh vật nào? Kể tên các nhóm phân loại thuộc mỗi nhóm sinh vật này.

Câu 14. Các nhóm động vật, thực vật thích nghi với điều kiện độ ẩm khác nhau?

Câu 15. Nêu các quan hệ giữa các cá thể cùng loài. Mỗi kiểu quan hệ này xuất hiện khi nào?

Câu 16. Nêu các kiểu quan hệ khác loài mà em đã học. Kể ít nhất một nhóm sinh vật cho mỗi kiểu quan hệ này.

Câu 17. Khái niệm quần thể sinh vật. Những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.

Câu 18. Nêu những đặc trưng chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể các sinh vật khác.

Câu 19. Khái niệm quần xã sinh vật. Cho biết các đặc trưng của quần xã.

Câu 20. Trình bày mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã.

Câu 21. Khái niệm hệ sinh thái. Nêu các thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái.

Câu 22. Thế nào là chuỗi thức ăn và lưới thức ăn? Chúng biểu hiện mối quan hệ gì giữa các loài sinh vật trong quần xã?

Câu 23. Nêu các tác động của con người đối với môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội.

Câu 24. Cho biết những tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên.

About these ads

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s