Những thuật ngữ tiếng Anh thông dụng trong Sinh học – Sinh thái

  • Nước ngọt: freshwater
  • Nước mặn: salt water
  • Đầu nguồn: upstream
  • Cuối nguồn: downstream
  • Tập tính: behavior (adj. behavioral)
  • Lãnh thổ: territory
  • Quần thể: population
  • Quần xã: comunication
  • Hệ sinh thái: ecosystem
  • Sinh thái học: ecology (^_^) (Từ nguyên từ chữ Hi Lạp có nghĩa là “nhà” ekor. Thú vị, đúng ko?)
  • Nơi ở: habitat.
  • Ổ sinh thái: ecologycal niche.
  • Nhân tố sinh thái: ecologycal factors.
  • Môi trường: environment.
  • Động vật biến nhiệt: Poikilotherm.
  • Động vật hằng nhiệt: Homeotherm.
  • Thực vật ưa ẩm (thực vật thủy sinh): Hydrophyte hay Macrophyte.
  • Thực vật chịu hạn: Xerophyte.
  • Thực vật trung sinh (chịu hạn tương đối): Mesophyte.
  • Cạnh tranh: Compete -> competition.
  • Hỗ trợ: Support (từ này gặp hoài mà vào Sinh thái cứ quên ^_^)
  • Diễn thế sinh thái: ecological succession.
  • Lưới thức ăn: food web.
  • Chuỗi thức ăn: food chain.
  • Sự đa dạng sinh học: biodiversity.
  • Khu sinh học: biome.

(còn tiếp)

Tác giả: Trần Ngô Định Công

- Giáo viên Sinh học.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s